Bản dịch của từ 缅甸 trong tiếng Việt

缅甸

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

缅甸 (Từ chỉ nơi chốn)

miǎn diàn
01

Miến Điện; Myanmar (tên cũ là Burma)

缅甸,曼马一东南亚国家,位于孟加拉湾和安达曼海岸边作为一个古代王国的所在地,缅甸从1886年到1948年取得独立前一直是英属印度的一个省仰光是首都和最大的城市 人口42,510,537 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缅甸

miǎn

diān

缅
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIẾN.DIẾN】
Các biến thể:
緬, 𤚛, 𥿶
Hình thái radical:
⿰,纟,面
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一一ノ丨フ丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép