Bản dịch của từ 缉 trong tiếng Việt
缉
Động từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
缉 (Động từ)
【qī】
01
Lùng bắt; truy nã; truy bắt
缉拿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
缉 (Từ chỉ nơi chốn)
【qī】
01
Đọc là [qì]
Ví dụ
缉 (Động từ)
【qī】
01
Khâu; may
缝纫方法,用相连的针脚密密地缝
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【qī】【ㄐㄧ, ㄑㄧ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 緝, 𦂝
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,咠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
几
鸡
癪
刏
奇
幾
齏
羇
緁
犄
僟
覊
攲
戚
䣛
娸
鏚
蹊
霋
郪
桤
𠔸
諆
悽
绅
缝
绉
缐
缠
绍
综
织
缁
绱
纱
缣
惢
斝
番
愅
㗡
鈣
嵛
敪
遖
趆
葉
葲
通缉
缉毒
查缉
缉拿
追缉
缉捕
缉私
缉获
侦缉
缉查
