Bản dịch của từ 缉绥 trong tiếng Việt
缉绥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
缉绥 (Động từ)
【jī suí】
01
整治、平定並安撫(動亂或邊疆); làm yên ổn, trấn áp rồi an dân (Hán-Việt: 經綏/綏靖 liên quan đến 'suy')
整治绥靖。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缉绥
jī
缉
suí
绥
- Bính âm:
- 【qī】【ㄐㄧ, ㄑㄧ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 緝, 𦂝
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,咠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
几
鸡
癪
刏
奇
幾
齏
羇
緁
犄
僟
覊
攲
戚
䣛
娸
鏚
蹊
霋
郪
桤
𠔸
諆
悽
绅
缝
绉
缐
缠
绍
综
织
缁
绱
纱
缣
惢
斝
番
愅
㗡
鈣
嵛
敪
遖
趆
葉
葲
通缉
缉毒
查缉
缉拿
追缉
缉捕
缉私
缉获
侦缉
缉查
