Bản dịch của từ 缓冲地带 trong tiếng Việt
缓冲地带
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓冲地带 (Danh từ)
【huǎn chōng dì dài】
01
Vùng đệm/đèm trung lập giữa hai (hoặc nhiều) nước để giảm nhẹ xung đột; khu vực không xâm nhập (Hán-Việt: hoãn xung địa đới → 'vùng giảm xung').
为缓和两国或数国的冲突,而在其间所设立的中立地带,相约各国皆不得侵入,称为「缓冲地带」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓冲地带
huǎn
缓
chōng
冲
dì
地
dài
带
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
