Bản dịch của từ 缓带之思 trong tiếng Việt
缓带之思
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓带之思 (Danh từ)
【huǎn dài zhī sī】
01
Tình trạng tha thiết mong muốn có con, nỗi lòng khao khát làm cha mẹ.
《谷梁传.文公十八年》:“侄娣者,不孤子之意也。一人有子,三人缓带。”后遂以“缓带之思”表示求子心切。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓带之思
huǎn
缓
dài
带
zhī
之
sī
思
Các từ liên quan
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
带下
之个
之乎者也
之任
之前
思不出位
思且
思义
思乎
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
