Bản dịch của từ 缓歌 trong tiếng Việt

缓歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓歌 (Danh từ)

huǎn gē
01

Bài hát nhẹ nhàng, chậm rãi, thường dùng để biểu đạt tâm trạng thư thái hoặc trữ tình; tương tự như “缓声歌” (hát nhẹ nhàng)

1.见“缓声歌”。

Ví dụ
02

Bài hát có giai điệu nhẹ nhàng, uyển chuyển, thường dùng để diễn tả tâm trạng thư thái hoặc dịu dàng

2.指音调柔缓之歌。详“缓歌慢舞”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓歌

huǎn

Các từ liên quan

缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép