Bản dịch của từ 缓脉 trong tiếng Việt
缓脉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓脉 (Danh từ)
【huǎn mài】
01
Một loại mạch trong y học cổ truyền Trung Hoa, biểu hiện mạch chậm, mềm, thường thấy khi cơ thể bị thấp tà hoặc tỳ vị hư yếu
1.中医脉象。弛缓松懈之脉。常见于湿邪及脾胃虚弱等症。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mạch đều, nhịp tim hòa hoãn và đều đặn, biểu hiện sức khỏe bình thường trong y học cổ truyền Trung Hoa
2.中医脉象。和缓均匀之脉。此为平人之脉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓脉
huǎn
缓
mài
脉
Các từ liên quan
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
