Bản dịch của từ 缓议 trong tiếng Việt

缓议

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǎn

ㄏㄨㄢˇhuanthanh hỏi

缓议 (Động từ)

huǎn yì
01

Tạm hoãn thảo luận; để sang lần khác mới bàn (giao dịch hoặc nghị sự tạm gác lại)

暂不讨论或等以后再商议。。文明小史.第三十三回:「前月底刚刚议定,偏偏出了冯家的事,只得搁下缓议。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓议

huǎn

缓
Bính âm:
【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
Các biến thể:
緩, 𦅻, 𦇻
Hình thái radical:
⿰,纟,爰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép