Bản dịch của từ 缓贫 trong tiếng Việt
缓贫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǎn | ㄏㄨㄢˇ | h | uan | thanh hỏi |
缓贫 (Tính từ)
【huǎn pín】
01
Tình trạng nghèo khó được giảm bớt, cuộc sống tuy còn khó khăn nhưng đã ổn định hơn, không đến mức quá khốn khó
犹安贫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缓贫
huǎn
缓
pín
贫
Các từ liên quan
缓不济急
缓兵之计
缓军
缓冲
贫丁
贫下
贫下中农
贫不学俭
- Bính âm:
- 【huǎn】【ㄏㄨㄢˇ】【HOÃN】
- Các biến thể:
- 緩, 𦅻, 𦇻
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,爰
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䁔
䮝
㬊
睆
緩
㣪
䈠
绚
绽
缥
纴
缒
纾
绗
缚
缪
纫
缠
纭
貯
猯
畯
鹅
愅
腊
硩
䭴
閎
煮
稇
颉
缓慢
缓解
缓冲
缓和
