Bản dịch của từ 编 trong tiếng Việt
编
Động từDanh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biān | ㄅㄧㄢ | b | ian | thanh ngang |
编 (Động từ)
【biān】
01
Bện; đan; tết; thắt
把细长条状的东西交叉组织起来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sắp xếp; phân chia; phân loại
把分散的事物按照一定的条理组织起来或按照一定的顺序排列起来
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Viết; soạn; sáng tác
创作 (歌词、剧本等)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bịa; bịa chuyện; bịa đặt
故意把非事实说成事实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Biên soạn; chỉnh sửa
对资料或现成的作品进行整理、加工
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
编 (Danh từ)
【biān】
01
Tập; quyển; bộ (thường làm tên sách)
成本的书 (常做书名)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biên chế; phân công; cơ cấu cán bộ
编制
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
编 (Chữ số)
【biān】
01
Phần (lớn hơn chương)
书籍按内容划分的单位,大于'章'
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
- Các biến thể:
- 編
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,扁
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
箯
邊
鳊
籩
牑
鯿
边
蝙
編
甂
鯾
糄
终
练
绠
绋
结
缩
䌽
绁
纽
纺
纬
缴
喖
铸
堺
䲝
硱
閎
欼
植
䄌
𠌁
嗖
琛
编辑
编号
编制
编织
编码
邮编
编程
编写
编译
编造
