Bản dịch của từ 编写 trong tiếng Việt

编写

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编写 (Động từ)

biān xiě
01

Vẽ; viết; soạn; thảo; sáng tác

创作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biên tập; biên soạn

就现成的材料加以整理,写成书或文章

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编写

biān

xiě

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编修
编入
写书
写仿
写似
写作
写信
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép