Bản dịch của từ 编蒲 trong tiếng Việt

编蒲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编蒲 (Danh từ)

biān pú
01

Lá cây bồ công anh được đan để viết, biểu tượng cho việc học tập chăm chỉ.

编联蒲叶以供书写。《汉书.路温舒传》:“﹝路温舒﹞父为里监门,使温舒牧羊,温舒取泽中蒲,截以为牒,编用书写。”后因以“编蒲”为苦学的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编蒲

biān

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编修
编入
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép