Bản dịch của từ 编辑程序 trong tiếng Việt

编辑程序

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编辑程序 (Danh từ)

biān jí chéng xù
01

Chương trình có chức năng chỉnh sửa, cho phép thêm, xóa, hoặc thay thế nội dung.

具有编辑功能的程序。能把存在计算机中的源程序显示在屏幕上,然后根据需要进行增加、删除、替换和联结等操作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编辑程序

biān

chéng

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编修
编入
辑佚
辑刊
辑刻
辑印
辑合
程书
程仪
程典
序事
序传
序位
序兴
序分
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép