Bản dịch của từ 编队飞行 trong tiếng Việt

编队飞行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Biān

ㄅㄧㄢbianthanh ngang

编队飞行 (Danh từ)

biān duì fēi xíng
01

Sự bay của một đội máy bay, thường theo hình thức nhất định.

两架或两架以上的飞机按一定队形编组或排列的飞行。通常是同型机编队,必要时,也可不同机种混合编队。在编队飞行中,各机之间必须保持规定的距离、间隔和高度差。领队的称“长机”。可用于攻击、轰炸、侦察、空投、搜索、掩护、防御、空中摄影、检阅、飞行表演、军事演习和训练等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 编队飞行

biān

duì

fēi

xíng

Các từ liên quan

编人
编伍
编余
编修
编入
队主
队伍
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
编
Bính âm:
【biān】【ㄅㄧㄢ】【BIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,扁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép