Bản dịch của từ 缘竿伎 trong tiếng Việt

缘竿伎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

缘竿伎 (Danh từ)

yuán gān jì
01

缘竿”)指钓鱼时竿子与线相连处或用于钓鱼的长竿方言用法),即与鱼线钩相连的竿子部分可理解为钓竿或鱼竿的一种称法方言

见“缘竿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘竿伎

yuán

gān

竿

Các từ liên quan

缘业
缘事
缘份
竿儿
竿叉
竿城
竿头
竿头一步
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
缘
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
Các biến thể:
緣, 縁, 𢅞
Hình thái radical:
⿰,纟,彖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
フフ一フフ一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép