Bản dịch của từ 缘缘堂随笔 trong tiếng Việt
缘缘堂随笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
缘缘堂随笔 (Danh từ)
【yuán yuán táng suí bǐ】
01
Tập散文 (tập tùy bút) của tác giả Phong Tử Khải, xuất bản 1931; gồm các ghi chép, hồi ức và cảm xúc về đời sống, giọng văn tự nhiên, chân thành.
散文集。丰子恺作。1931年出版。开明书店版收二十篇,人民文学出版社版收五十九篇,浙江文艺出版社版收一百零四篇。有对往事的回忆,也有对生活的感触;有对美好事物的向往,也有对城市贫民的同情。形式灵活,感情真挚,语言洒脱。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缘缘堂随笔
yuán
缘
yuán
堂
táng
随
suí
笔
Các từ liên quan
缘业
缘事
缘份
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【DUYÊN】
- Các biến thể:
- 緣, 縁, 𢅞
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,彖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一フフ一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
傆
辕
猿
㹉
羱
鼋
妧
媛
螈
䲻
酛
櫞
缂
绶
缇
纠
绡
缮
绐
纸
练
绝
纩
绮
䟡
臹
軬
䟣
詅
㢽
跔
辍
崻
鈌
湂
睐
缘分
边缘
缘故
情缘
人缘
无缘
绝缘
随缘
血缘
投缘
