Bản dịch của từ 缙云山 trong tiếng Việt
缙云山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
缙云山 (Danh từ)
【jìn yún shān】
01
Núi Jinyun nằm ở khu vực Bắc Bội, Tây Bắc Trùng Khánh, là một dãy núi nhỏ thuộc dãy Hoa Ỷ Sơn. Núi có địa hình hiểm trở, gồm chín đỉnh, đỉnh cao nhất là Ngọc Tiêm Phong cao 1030 mét. Núi nổi tiếng với các di tích cổ như chùa Jinyun thời Nam triều, cầu Lạc Dương thời Minh, và núi Tương Tư, được gọi là 'Tiểu Nga Mi' của vùng Thục Trung, rừng cây quý và không khí mát mẻ vào mùa hè, là khu thắng cảnh quốc gia trọng điểm.
在重庆市西北北碚地区。是华蓥山支脉。山势峻秀,山有九峰,最高峰玉尖峰,海拔1030米。狮子峰前有南朝古寺缙云寺、明建洛阳桥以及相思岩等古迹。为蜀中名胜,素有“小峨眉”之称。山多名贵树种,森林面积2万多亩,夏季清凉。为全国重点风景名胜区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缙云山
jìn
缙
yún
云
shān
山
Các từ liên quan
缙云
缙云司
缙云草
缙绅
缙绅之士
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẤN】
- Các biến thể:
- 縉, 𦇢, 縉
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,晋
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨丨丶ノ一丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
煡
尽
嫤
劤
寖
縉
覲
䌝
㰹
紟
烬
溍
缤
䍀
绾
维
绲
绛
纪
缵
绻
绑
缋
终
蔯
筿
虜
蓢
暉
嗠
颒
𠍵
愶
溡
溫
愴
缙云
缙绅
缙云县
