Bản dịch của từ 缟衣 trong tiếng Việt

缟衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎo

ㄍㄠˇgaothanh hỏi

缟衣 (Danh từ)

gǎo yī
01

Áo làm bằng tơ trắng. ◇Thi Kinh 詩經: Cảo y kì cân; Liêu lạc ngã vân 縞衣綦巾; 聊樂我員 (Trịnh phong 鄭風; Xuất kì đông môn 鄭風; 出其東門) Áo trắng khăn xám; (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy. Tỉ dụ lông cánh hoặc hoa mai trắng tinh. ◇Tô Thức 蘇軾: Hải nam tiên vân kiều đọa thế; Nguyệt hạ cảo y lai khấu môn 海南仙雲嬌墮砌; 月下縞衣來叩門 (Thập nhất nguyệt nhị thập lục nhật tùng phong đình hạ mai hoa thịnh khai 十一月二十六日松風亭下梅花盛開). Quần áo màu trắng mặc khi có tang hoặc gặp việc chẳng lành (ngày xưa).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缟衣

gǎo

缟
Bính âm:
【gǎo】【ㄍㄠˇ】【CẢO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,纟,高
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶一丨フ一丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép