Bản dịch của từ 缠裹 trong tiếng Việt
缠裹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
缠裹 (Danh từ)
【chán guǒ】
01
Trang phục, cách ăn mặc hay quấn bọc cơ thể bằng quần áo hoặc vải vóc.
2.装束;衣着。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quấn, buộc chặt, quấn quanh vật gì đó như dây hoặc vải.
1.缠绕裹扎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缠裹
chán
缠
guǒ
裹
Các từ liên quan
缠丝玛瑙
缠丝马脑
缠仗
缠令
缠包
裹乱
裹从
裹伤
裹创
裹包
- Bính âm:
- 【chán】【ㄔㄢˊ】【TRIỀN】
- Các biến thể:
- 纏, 緾, 纒
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,㢆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蝉
欃
婵
䤫
儳
孱
单
單
纏
巉
嶄
壥
䍀
绥
绗
缙
缓
缚
缘
绵
缋
缌
绑
绋
嫀
綀
䡖
傪
煫
䖿
㜑
瑏
𠌻
㰻
䛔
𠍢
纠缠
缠绕
缠绵
难缠
缠身
盘缠
缠足
交缠
缠结
蛮缠
