Bản dịch của từ 缥 trong tiếng Việt
缥
Động từTừ chỉ nơi chốnDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piǎo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
缥 (Động từ)
【piǎo】
01
Lúc ẩn lúc hiện; lúc có lúc không; như có như không; mờ mờ; mù mịt
缥缈
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
缥 (Từ chỉ nơi chốn)
【piǎo】
01
Đọc là [piǎo]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
缥 (Danh từ)
【piǎo】
01
Trắng xanh
青白色
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lụa màu trắng xanh
青白色丝织品
Ví dụ
- Bính âm:
- 【piǎo】【ㄆㄧㄠ, ㄆㄧㄠˇ】【PHIÊU, PHIẾU】
- Các biến thể:
- 縹, 𦆝, 𦇐
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莩
殍
縹
篻
㩠
皫
瞟
㵱
㲏
漂
㹾
醥
飄
翲
飘
飃
剽
魒
彯
嘌
縹
旚
螵
勡
绚
纨
䌶
缤
约
绲
缱
绷
缬
纻
䌸
纴
竮
蔣
䔜
蓼
䲯
撄
漕
麼
𠎒
髦
粶
睮
缥缈
缥渺
缥色
缥囊
虚无缥缈
虚无缥渺
