Bản dịch của từ 缥缃 trong tiếng Việt
缥缃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piǎo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
缥缃 (Danh từ)
【piǎo xiāng】
01
Chỉ cuộn sách, thờa sách (nghĩa gốc: vải màu nhạt dùng bọc sách); Hán‑Việt: tiêu xương (近 nghĩa: 书卷)
指书卷。缥,淡青色;缃,浅黄色。古时常用淡青﹑浅黄色的丝帛作书囊书衣,因以指代书卷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缥缃
piāo
缥
xiāng
缃
Các từ liên quan
缥囊
缥帙
缥带
缃叶
缃囊
缃图
缃奁
缃帖
- Bính âm:
- 【piǎo】【ㄆㄧㄠ, ㄆㄧㄠˇ】【PHIÊU, PHIẾU】
- Các biến thể:
- 縹, 𦆝, 𦇐
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莩
殍
縹
篻
㩠
皫
瞟
㵱
㲏
漂
㹾
醥
飄
翲
飘
飃
剽
魒
彯
嘌
縹
旚
螵
勡
绚
纨
䌶
缤
约
绲
缱
绷
缬
纻
䌸
纴
竮
蔣
䔜
蓼
䲯
撄
漕
麼
𠎒
髦
粶
睮
缥缈
缥渺
缥色
缥囊
虚无缥缈
虚无缥渺
