Bản dịch của từ 缥缥 trong tiếng Việt
缥缥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Piǎo | ㄆㄧㄠ | p | iao | thanh ngang |
缥缥 (Tính từ)
【piāo piāo】
01
Cảm giác nhẹ nhàng, như đang bay bổng; vẻ động tác nhẹ nhàng, phảng phất (gần nghĩa “phất phơ”, “bồng bềnh”)
犹飘飘。轻举貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缥缥
piāo
缥
Các từ liên quan
缥囊
缥帙
缥带
缥渺
缥烟
- Bính âm:
- 【piǎo】【ㄆㄧㄠ, ㄆㄧㄠˇ】【PHIÊU, PHIẾU】
- Các biến thể:
- 縹, 𦆝, 𦇐
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莩
殍
縹
篻
㩠
皫
瞟
㵱
㲏
漂
㹾
醥
飄
翲
飘
飃
剽
魒
彯
嘌
縹
旚
螵
勡
绚
纨
䌶
缤
约
绲
缱
绷
缬
纻
䌸
纴
竮
蔣
䔜
蓼
䲯
撄
漕
麼
𠎒
髦
粶
睮
缥缈
缥渺
缥色
缥囊
虚无缥缈
虚无缥渺
