Bản dịch của từ 缦胡 trong tiếng Việt
缦胡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Màn | ㄇㄢˋ | m | an | thanh huyền |
缦胡 (Danh từ)
【màn hú】
01
Dải dây mũ thô, tua mũ của binh sĩ; ẩn chỉ binh lính, quân sĩ (Hán Việt: mán hồ — mũi tua thô của mũ chiến).
粗而没有文理的帽带,武士冠缨。借指兵卒。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缦胡
màn
缦
hú
胡
- Bính âm:
- 【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN.MAN】
- Các biến thể:
- 縵, 𦄡, 𦆅
- Hình thái radical:
- ⿰,纟,曼
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 纟
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澫
縵
蔓
熳
䕕
曼
㗄
澷
䝢
㵘
㡢
㗈
绸
缟
缒
缝
纟
缇
绎
续
䌽
绣
绰
䍀
蜮
豨
賒
閮
褎
𠍹
𠎺
潢
觪
䔙
厭
潋
烂缦
