Bản dịch của từ 缨裙游 trong tiếng Việt

缨裙游

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

缨裙游 (Thành ngữ)

yīng qún yóu
01

Một điển cố chỉ việc vua Hán Thành Đế cùng kẻ thiếp là Triệu Phi Yến cùng nhau đi chơi ở ao Thái Dịch; thường dùng để chỉ sự cùng nhau vui chơi của vua và mỹ nhân (cảnh ngọc ngà, lãng mạn của triều đình cổ)

指汉成帝偕赵飞燕游太液池之事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缨裙游

yīng

qún

yóu

Các từ liên quan

缨佩
缨冕
缨冠
缨子
缨导
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
缨
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
纓, 绬, 䋝
Hình thái radical:
⿰,纟,婴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丨フノ丶丨フノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép