Bản dịch của từ 缩朒 trong tiếng Việt

缩朒

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨㄛsuothanh ngang

缩朒 (Động từ)

suō nǜ
01

Âm lịch: ngày mồng một (朔日) khi trăng mọc ở phương Đông, gọi là “縮朒” (một thuật ngữ cổ để chỉ buổi sáng ngày trăng mới)

农历朔日,月见东方称为「缩朒」。

Ví dụ
02

Rụt lui, co lại e ngại không dám tiến lên (thường chỉ tinh thần hoặc hành động né tránh trách nhiệm)

退缩不前。。汉书.卷二十七.五行志下之下:「王侯率多缩朒不任事,故食二日仄慝者十八,食晦日朓者一,此其效也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缩朒

suō

缩
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨㄛ, ㄙㄨˋ】【SÚC】
Các biến thể:
縮, 𣩐, 𦄲, 𦟱
Hình thái radical:
⿰,纟,宿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép