Bản dịch của từ 缮理 trong tiếng Việt

缮理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

缮理 (Động từ)

shàn lǐ
01

Sửa chữa, tu sửa (công trình, đồ vật); tu bổ lại cho khang trang — nhớ chữ (tu sửa) giống chữ (lành) để liên tưởng “làm cho tốt/khỏe lại”.

1.修理;修缮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sửa sang, chỉnh đốn; thu dọn,整治 lại (sắp xếp, tu sửa cho gọn gàng)

2.整治,整顿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缮理

shàn

Các từ liên quan

缮人
缮修
缮兵
缮写
缮守
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
缮
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
繕, 敾, 歚, 㪨, 𦆇, 𦆶
Hình thái radical:
⿰,纟,善
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フフ一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép