Bản dịch của từ 缴还 trong tiếng Việt

缴还

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

缴还 (Động từ)

jiǎo hái
01

将奏章诏敕等驳回退回原处把已呈上去的文书退还以更正或驳复多见于古代官制用语)。可联想 Hán-Vi: 'giáo hoàn/giáo hoàn (缴还) = nộp trả/thu hồi'

1.唐时给事中,宋时给事中及中书舍人认为制敕有违失,得驳正而将章奏封还,称“缴还”。

Ví dụ
02

Trả lại; giao trả (vật hay tài sản đã mượn hoặc tạm giữ cho người chủ)

2.交还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缴还

jiǎo

hái

Các từ liên quan

缴付
缴公
缴凭
缴卷
缴奏
还世
还业
还东
还东山
还丹
缴
Bính âm:
【zhuó】【ㄐㄧㄠˇ, ㄓㄨㄛˊ】【KIỂU.TRƯỚC, CHƯỚC】
Các biến thể:
繳, 𥐊, 𦅾
Hình thái radical:
⿰,纟,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép