Bản dịch của từ 缴驳 trong tiếng Việt

缴驳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

缴驳 (Động từ)

jiǎo bó
01

驳回并退回奏折旧时门下省对上奏章或制敕有违失驳正后退回给奏事者可理解为驳回并退回修改”)

1.驳还。唐宋时特指门下省驳正制敕之违失而封还章奏。

Ví dụ
02

Bác bỏ, phủ bác (ý kiến, nghị trình) — từ Hán Việt: 缴驳 = 驳议/驳回 ý kiến

2.驳议。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缴驳

jiǎo

Các từ liên quan

缴付
缴公
缴凭
缴卷
缴奏
驳乐
驳乱
缴
Bính âm:
【zhuó】【ㄐㄧㄠˇ, ㄓㄨㄛˊ】【KIỂU.TRƯỚC, CHƯỚC】
Các biến thể:
繳, 𥐊, 𦅾
Hình thái radical:
⿰,纟,敫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép