Bản dịch của từ 缺衽 trong tiếng Việt
缺衽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quē | ㄑㄩㄝ | q | ue | thanh ngang |
缺衽 (Tính từ)
【quē rèn】
01
Từ cổ: chỉ '缺袵' — nghĩa là thiếu áo choàng/áo phủ (từ cổ, hiếm gặp); chủ yếu ghi chú biến thể chữ
1.亦作“缺袵”。
Ví dụ
02
Đó là ẩn dụ cho việc cố tình chừa một khoảng trống trên ve áo để thể hiện sự khiêm tốn, không tự mãn; nói rộng hơn, nó có thể được mở rộng sang việc cố tình chừa một khoảng trống nhằm duy trì sự tự kiềm chế và khuyến khích mọi người suy ngẫm về bản thân (như một dấu hiệu của sự khiêm tốn).
2.谓衣成有意缺襟﹐示有缺陷﹐以启迪为人应谦逊自持﹐不当自满。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缺衽
quē
缺
rèn
衽
Các từ liên quan
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
衽发
衽左
衽席
衽席不修
衽席之好
- Bính âm:
- 【quē】【ㄑㄩㄝ】【KHUYẾT】
- Các biến thể:
- 𡙇, 𡚆, 𥁍, 𦈫, 缼, 𩫠
- Hình thái radical:
- ⿰,缶,夬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 缶
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
闕
阙
蒛
蚗
缼
炔
罄
缸
罌
䍉
罈
䍄
罁
罆
罂
䍇
䍍
䍆
秠
桂
捔
豹
挫
剣
莲
𠅗
斊
㟉
莧
配
缺点
缺乏
缺少
缺陷
缺席
缺口
短缺
欠缺
缺失
缺勤
