Bản dịch của từ 缺轶 trong tiếng Việt

缺轶

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quē

ㄑㄩㄝquethanh ngang

缺轶 (Động từ)

quē yì
01

Thiếu sót, mất dấu vết (có thể đọc là “缺逸”) — chỉ tình trạng thiếu/khuyết phần tài liệu, ghi chép hoặc mâu thuẫn trong sử liệu

1.亦作“缺逸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rơi rụng, thất lạc; bỏ sót, để sót đi (thông thường chỉ vật bị mất hoặc phần bị thiếu)

2.散失;遗漏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缺轶

quē

Các từ liên quan

缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
轶丽
轶义
轶事
轶事遗闻
轶伦
缺
Bính âm:
【quē】【ㄑㄩㄝ】【KHUYẾT】
Các biến thể:
𡙇, 𡚆, 𥁍, 𦈫, 缼, 𩫠
Hình thái radical:
⿰,缶,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép