Bản dịch của từ 缺页 trong tiếng Việt

缺页

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Quē

ㄑㄩㄝquethanh ngang

缺页 (Danh từ)

quē yè
01

Thiếu trang (sách, tạp chí khi đóng gáy bị thiếu một hoặc vài trang)

图书、杂志装订时页数有所脱漏。。如:「买书时要仔细检查有没有破损、缺页。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 缺页

quē

缺
Bính âm:
【quē】【ㄑㄩㄝ】【KHUYẾT】
Các biến thể:
𡙇, 𡚆, 𥁍, 𦈫, 缼, 𩫠
Hình thái radical:
⿰,缶,夬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép