Bản dịch của từ 罄困 trong tiếng Việt

罄困

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qìng

ㄑㄧㄥˋqingthanh huyền

罄困 (Tính từ)

qìng kùn
01

Cực kỳ nghèo khổ; thiếu thốn đến mức cùng cực (hán việt: = tận, cực; = khó khăn, thiếu thốn)

贫乏至极。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罄困

qìng

kùn

Các từ liên quan

罄乏
罄匮
罄卷
罄吐
困乏
困亨
困人
困伤
困倦
罄
Bính âm:
【qìng】【ㄑㄧㄥˋ】【KHÁNH】
Các biến thể:
𥥻
Hình thái radical:
⿱,殸,缶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フ丨一ノノフフ丶ノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép