Bản dịch của từ 罌 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīng

ㄧㄥyingthanh ngang

(Danh từ)

yīng
01

Cây thuốc phiện (cây anh túc), cao khoảng 1,5 mét, thuộc họ anh túc

植物名。罌粟科,罌粟屬,二年生草本,高約 1.5米

Ví dụ
02

Lọ đất to bụng, miệng nhỏ (như cái bình cổ, dễ nhớ vì 'anh' to bụng nhỏ miệng)

大腹小口的瓦器。或作「甇」

Ví dụ
03

Lọ có miệng nhỏ và bụng to, thường để đựng nước hoặc rượu

泛指小口大腹的瓶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

罌
Bính âm:
【yīng】【ㄧㄥ】【ANH】
Các biến thể:
甇, 甖, 罂, 罃, 𤫡, 𦉍, 𦉦, 𧶹
Hình thái radical:
⿱,賏,缶
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一ノ丶丨フ一一一ノ丶ノ一一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép