Bản dịch của từ 网圈 trong tiếng Việt

网圈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

网圈 (Danh từ)

wǎng quān
01

Vòng khăn/khăn trùm dạng lưới (còn gọi là “网巾圈”), tức là vòng/tăm cố định khăn hoặc vải mỏng làm từ lưới để giữ khăn đầu; cũng có thể chỉ vòng lưới nhỏ

或称为「网巾圈」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vòng (dùng để buộc/đeo khăn lưới hoặc cố định kết lưới); vòng dây/nhẫn để cố định tấm lưới

束结网巾所用的圈状物。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 网圈

wǎng

quān

网
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
網, 𠕃, 𠕈, 𦉪, 𦉫, 𦉮, 𦉯, 𦉳, 𦉸, 𦉺, 𦊀, 𦋟, 𦌅, 罓, 罒, 䋄, 䋞, 𠔿, 𠕀, 𡇄, 𡉮, 𦉽, 𦉾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép