Bản dịch của từ 网球装 trong tiếng Việt

网球装

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

网球装 (Danh từ)

wǎng qiú zhuāng
01

Trang phục của vận động viên quần vợt khi tập luyện hoặc thi đấu.

网球运动员训练、比赛时穿着的服装。女的多为无袖超短连衣裙;男的上身为衬衫或t恤衫,下身为闪光绸短裤或长裤。男女脚上穿短袜和牛津式网球鞋。气温较低时男女均穿v型领毛背心或对襟毛线衣。比赛前披着的一种双排扣外套称为“网球外套”。面料通常为白色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 网球装

wǎng

qiú

zhuāng

Các từ liên quan

网兜
网具
网友
球事
球仗
球体
球冠
装严
装作
装佯
装佯吃象
网
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
網, 𠕃, 𠕈, 𦉪, 𦉫, 𦉮, 𦉯, 𦉳, 𦉸, 𦉺, 𦊀, 𦋟, 𦌅, 罓, 罒, 䋄, 䋞, 𠔿, 𠕀, 𡇄, 𡉮, 𦉽, 𦉾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép