Bản dịch của từ 网纹草 trong tiếng Việt

网纹草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

网纹草 (Danh từ)

wǎng wén cǎo
01

Cây may mắn (cây cẩm nhung); Cỏ mạng; Cỏ lưới Một loại cây, lá có các đường gân giống như lưới, thường được sử dụng trong làm vườn và trang trí.

一种植物,叶子上有网状的纹路,常用于园艺和装饰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 网纹草

wǎng

wén

cǎo

网
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
網, 𠕃, 𠕈, 𦉪, 𦉫, 𦉮, 𦉯, 𦉳, 𦉸, 𦉺, 𦊀, 𦋟, 𦌅, 罓, 罒, 䋄, 䋞, 𠔿, 𠕀, 𡇄, 𡉮, 𦉽, 𦉾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép