Bản dịch của từ 网络计算机 trong tiếng Việt

网络计算机

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

网络计算机 (Danh từ)

wǎng luò jì suàn jī
01

Máy tính đơn giản sử dụng trong môi trường mạng, tải phần mềm từ internet mà không cần bảo trì.

适于在网络环境中使用的简易型电子计算机。采用支持互联网标准的技术,应用软件从网络上实时下载,用户无需自己进行维护。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 网络计算机

wǎng

luò

suàn

Các từ liên quan

网兜
网具
网友
络丝
络丝娘
络丝虫
络合物
络头
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
算不了
算不得
算了
算事
算人
机不可失
机不可失失不再来
机不可失时不再来
网
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
網, 𠕃, 𠕈, 𦉪, 𦉫, 𦉮, 𦉯, 𦉳, 𦉸, 𦉺, 𦊀, 𦋟, 𦌅, 罓, 罒, 䋄, 䋞, 𠔿, 𠕀, 𡇄, 𡉮, 𦉽, 𦉾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép