Bản dịch của từ 罔利 trong tiếng Việt

罔利

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wǎng

ㄨㄤˇwangthanh hỏi

罔利 (Động từ)

wǎng lì
01

Mù quáng mưu cầu lợi ích; chỉ việc chỉ nhìn vào lợi mà không xét đến lý hoặc hậu quả (từ cổ, ý như “vọng lợi”)

犹渔利。语本《孟子.公孙丑下》:'以左右望而罔市利。'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罔利

wǎng

罔
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÕNG】
Các biến thể:
網, 㒺, 誷, 𠔿, 𠕏, 𡦽, 𡧏, 𤣴, 𦉽, 𧧜, 𣥙, 𦉰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép