Bản dịch của từ 罕漫 trong tiếng Việt

罕漫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hǎn

ㄏㄢˇhanthanh hỏi

罕漫 (Tính từ)

hǎn màn
01

Mơ hồ, không rõ nguyên nhân hoặc không rõ ràng; tình trạng lộn xộn khó xác định (Hán-Việt: (hiếm)+ (mạn) ở đây mang ý 'rời rạc, mơ hồ')

不知、不明原因究竟的样子。。文选.扬雄.剧秦美新:「在乎混混茫茫之时,舋闻罕漫而不昭察,世莫得而云也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罕漫

hǎn

màn

罕
Bính âm:
【hǎn】【ㄏㄢˇ】【HÃN】
Các biến thể:
䍐, 䍑, 𢆔, 𥤱, 𦉴, 𦉻, 𦋃, 𦋁
Hình thái radical:
⿱,⺳,干
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丶一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép