Bản dịch của từ 罗亚尔河 trong tiếng Việt

罗亚尔河

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗亚尔河 (Danh từ)

luó yà ěr hé
01

Tên riêng: sông Loire (Pháp) — sông dài nhất nước Pháp, bắt nguồn từ dãy Cévennes, chảy về phía tây bắc qua Orléans, rồi về tây đổ ra Đại Tây Dương; hai bên bờ nhiều vườn nho và lâu đài nổi tiếng.

河川名。法国最长的河流。源于地中海岸塞文山脉南麓,西北流至奥尔良,西折,在南特形成比斯开湾,于布列塔尼半岛南面注入大西洋。全长六百三十英里,流域面积四万五千平方英里。两岸葡萄园星罗棋布,风光秀丽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗亚尔河

luó

ěr

罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép