Bản dịch của từ 罗刹国 trong tiếng Việt

罗刹国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗刹国 (Danh từ)

luó chà guó
01

Truyền thuyết: một nước/đất nước của quỷ biển, nơi cư trú của yêu quái hung ác (gợi ý Hán Việt: La Sát quốc). Cũng dùng theo nghĩa bóng “rơi vào hoàn cảnh đen đủi, tai họa” (ví dụ: 堕入罗刹国).

传说中的海上恶鬼之国。唐刘餗《隋唐嘉话》卷中:“贞观初,林邑献火珠,状如水精。云得于罗刹国。其人朱发黑身,兽牙鹰爪也。”后遂以“堕罗刹国”比喻遭遇厄运。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗刹国

luó

chà

guó

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
刹住
刹利
刹刹
刹刹尘尘
刹土
国丈
国丧
国中之国
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép