Bản dịch của từ 罗布麻 trong tiếng Việt

罗布麻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗布麻 (Danh từ)

luó bù má
01

Cây La Bố Ma (thuộc họ 夹竹桃科) — cây thuốc sống nhiều năm, toàn cây và lá dùng làm thuốc: hạ huyết, thanh nhiệt, trợ tim lợi niệu; sợi từ cây có thể dệt vải cao cấp. Phân bố ở Hoa Bắc và khu vực Lop Nur (Tân Cương).

夹竹桃科。多年生草本植物。全草及叶入药。有降压清火﹐强心利尿之效。可治高血压﹑神经衰弱﹑肝炎﹑肾炎等症。纤维可做高级纺织原料。华北和新疆维吾尔自治区罗布泊附近皆有出产。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗布麻

luó

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
布丁
布代
布令
布伍
麻亮
麻仁
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép