Bản dịch của từ 罗床 trong tiếng Việt
罗床
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
罗床 (Danh từ)
【luó chuáng】
01
Giường mành/giường có màn (cách gọi truyền thống; 亦作“罗牀”)
亦作“罗牀”。
Ví dụ
02
Giường trải bằng gấm lụa (giường phủ vải, sang trọng, cổ xưa)
1.锦缎铺设的床。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dụng cụ rây bột/đồ khô (loại rổ lưới để sàng bột hoặc sàng bột mỳ), tương tự cái rây
2.筛面用的一种器具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗床
luó
罗
chuáng
床
Các từ liên quan
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
床上叠床
床上安床
床上施床
床下安床
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 羅, 𦋝, 𦌴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,夕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啰
邏
㑩
饠
玀
羅
㽋
镙
㼈
囉
鸁
䯁
罾
罴
罘
罺
罽
罷
罫
罤
罼
罹
罪
罶
拄
罙
旺
攽
茒
䀑
拌
刲
玮
奔
𠄬
衧
罗兰
保罗
罗马
罗列
罗勒
罗盘
罗斯
搜罗
修罗
罗纹
