Bản dịch của từ 罗浮 trong tiếng Việt

罗浮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗浮 (Danh từ)

luó fú
01

Tên núi (núi La Phù) ở bờ bắc sông Đông, tỉnh Quảng Đông; cảnh đẹp, là thắng cảnh du lịch và nơi gắn với truyền thuyết đạo gia ('第七洞天') và chuyện ngâm vịnh hoa mai.

山名。在广东省东江北岸。风景优美﹐为粤中游览胜地。晋葛洪曾在此山修道﹐道教称为“第七洞天”。相传隋赵师雄在此梦遇梅花仙女﹐后多为咏梅典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗浮

luó

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
浮一大瓟
浮上水
浮世
浮世绘
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép