Bản dịch của từ 罗落 trong tiếng Việt

罗落

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗落 (Động từ)

luó luò
01

Từ cổ: cách viết khác của “罗络” (mạng lưới, dây rợ, dây mắc); nghĩa cổ chỉ hệ thống dây hay lưới kết nối

1.亦作“罗络”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ bắt thú, bẫy/rá lưới dùng để bắt chim thú (loại công cụ săn bắt)

2.截捕禽兽的用具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng lưới hoặc dây để bắt (bắt cá, bắt chim, v.v.); vồ bắt bằng lưới

3.用网或绳捕捉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bày ra, trải ra; phân bố, sắp đặt (có nghĩa ‘bố’ như trong 布列)

4.布列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Liên lạc cảnh báo; báo động và thiết lập liên hệ để cảnh giới

5.警戒联络。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Người lính phụ trách cảnh giới và liên lạc (bảo vệ, canh gác), giống như lính gác/đi tuần

6.指担任警戒联络的士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Dài, nối tiếp, trải dài không ngắt quãng (thường nói về dải đất, dãy núi, mạch cảm xúc)

7.连绵﹐绵延。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Thu gom, bao gồm, tập hợp lại (bao trùm nhiều thứ vào một chỗ)

8.犹罗致﹐包罗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗落

luó

luò

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép