Bản dịch của từ 罗落 trong tiếng Việt
罗落

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
罗落 (Động từ)
Từ cổ: cách viết khác của “罗络” (mạng lưới, dây rợ, dây mắc); nghĩa cổ chỉ hệ thống dây hay lưới kết nối
1.亦作“罗络”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dụng cụ bắt thú, bẫy/rá lưới dùng để bắt chim thú (loại công cụ săn bắt)
2.截捕禽兽的用具。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dùng lưới hoặc dây để bắt (bắt cá, bắt chim, v.v.); vồ bắt bằng lưới
3.用网或绳捕捉。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày ra, trải ra; phân bố, sắp đặt (có nghĩa ‘bố’ như trong 布列)
4.布列。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên lạc cảnh báo; báo động và thiết lập liên hệ để cảnh giới
5.警戒联络。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người lính phụ trách cảnh giới và liên lạc (bảo vệ, canh gác), giống như lính gác/đi tuần
6.指担任警戒联络的士兵。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dài, nối tiếp, trải dài không ngắt quãng (thường nói về dải đất, dãy núi, mạch cảm xúc)
7.连绵﹐绵延。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu gom, bao gồm, tập hợp lại (bao trùm nhiều thứ vào một chỗ)
8.犹罗致﹐包罗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗落
luó
罗
luò
落
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 羅, 𦋝, 𦌴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,夕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
