Bản dịch của từ 罗裙包土 trong tiếng Việt
罗裙包土
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
罗裙包土 (Danh từ)
【luó qún bāo tǔ】
01
Tục dân gian: cô gái hiếu thảo dùng tấm váy (láng, ロ裙) gói đất làm mộ phần cha mẹ vì gia đình nghèo (hình tượng của lòng hiếu thảo và tiết kiệm).
民间传说有赵贞女(一作赵真女)者﹐夫出不归﹐会翁姑卒﹐家贫无力营坟﹐因亲以罗裙包土为之。后遂为孝女典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗裙包土
luó
罗
qún
裙
bāo
包
tǔ
土
Các từ liên quan
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
裙刀
裙子
裙屐
裙屐少年
裙布
包举
包举宇内
包乘
包乘制
土专家
土丘
土业
土中
土中人
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 羅, 𦋝, 𦌴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,夕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
啰
邏
㑩
饠
玀
羅
㽋
镙
㼈
囉
鸁
䯁
罾
罴
罘
罺
罽
罷
罫
罤
罼
罹
罪
罶
拄
罙
旺
攽
茒
䀑
拌
刲
玮
奔
𠄬
衧
罗兰
保罗
罗马
罗列
罗勒
罗盘
罗斯
搜罗
修罗
罗纹
