Bản dịch của từ 罗计 trong tiếng Việt

罗计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗计 (Danh từ)

luó jì
01

Một thuật ngữ chiêm tinh Ấn Độ: chỉ cặp thiên thể / điểm hắc đạo '羅睺 (Rahu)' và '計都 (Ketu)', trong thiên văn chiêm tinh truyền thống được xem là 'đầu' và 'đuôi' của rồng, có tác dụng chắn/ảnh hưởng các sao khác.

印度占星术名词。罗睺(r?hu)和计都(ketu)的并称。印度历法在唐时传入我国﹐我国星命家以为罗睺为天首之星﹐计都为天尾之星﹐相对运行﹐拦截诸星﹐最为紧要。见唐张果《星宗·罗计》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗计

luó

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép