Bản dịch của từ 罗马尼亚 trong tiếng Việt

罗马尼亚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luó

ㄌㄨㄛˊluothanh sắc

罗马尼亚 (Danh từ)

luó mǎ ní yà
01

Nước România (đất nước ở Đông Nam châu Âu; thủ đô Bucharest – Búc-ga-lêxtơ).

东南欧国家。在巴尔干半岛,多瑙河下游。临黑海。面积23.75万平方千米。人口2265万(1995年)。首都布加勒斯特。山地、高原和平原各占1/3。工业为经济支柱,以重工业占优势。世界主要玉米生产国之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罗马尼亚

luó

Các từ liên quan

罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
罗
Bính âm:
【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
Các biến thể:
羅, 𦋝, 𦌴
Hình thái radical:
⿱,⺲,夕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép