Bản dịch của từ 罢马不畏鞭箠 trong tiếng Việt

罢马不畏鞭箠

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˋbathanh huyền

罢马不畏鞭箠 (Thành ngữ)

pí mǎ bú wèi biān chuí
01

Người nghèo khổ không sợ luật pháp hay hình phạt.

罢:同“疲”;箠:鞭子,这里指鞭打。非常疲乏的马,就是用鞭子抽打也不会走动。比喻极端穷困的人并不害怕严厉的法律和刑罚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罢马不畏鞭箠

wèi

biān

chuí

Các từ liên quan

罢业
罢了
罢于奔命
罢亚
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
畏义
畏之如虎
畏事
畏伏
畏俯
鞭不及腹
鞭丝
鞭丝帽影
鞭击
罢
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˋ】【BÃI】
Các biến thể:
罷, 𠐌, 𦋼, 𧟽
Hình thái radical:
⿱,⺲,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép