Bản dịch của từ 罢黜百家,独尊儒术 trong tiếng Việt

罢黜百家,独尊儒术

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄚˋbathanh huyền

罢黜百家,独尊儒术 (Thành ngữ)

bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù
01

Loại bỏ các trường phái khác, chỉ tôn sùng Nho giáo

罢百家,唯儒(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Loại bỏ các trường phái khác, chỉ tôn Nho học làm hệ tư tưởng thống trị duy nhất.

唯一的主导意识形态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 罢黜百家,独尊儒术

chù

bǎi

jiā

zūn

shù

罢
Bính âm:
【bà】【ㄅㄚˋ】【BÃI】
Các biến thể:
罷, 𠐌, 𦋼, 𧟽
Hình thái radical:
⿱,⺲,去
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép